Kể chuyện sinh con ở Nhật – Phần 2

irasutoya.com
irasutoya.com

⑤ Đánh giá chung

Cảm nhận của mình sau lần đầu đi đẻ ở Nhật là thái độ phục vụ của đội ngũ y bác sĩ nói chung là ổn, đồ ăn cực kì ngon nên dù toàn thân đau nhức vẫn ăn hết sạch mọi suất cơm từ bữa chính đến bữa phụ :)). Đây là ảnh 1 số bữa ăn của mình ở viện:

Tuy nhiên mình thấy dịch vụ cũng không quá “lung linh” như một số bài báo ca ngợi việc sinh đẻ ở Nhật, chỉ ở mức độ chấp nhận được. Chưa kể là mình không hài lòng tí nào với việc chăm sóc và vệ sinh vết thương. Không biết ở các viện khác thế nào chứ viện của mình ngoài hôm đầu tiên ra thì không hề giúp sát trùng hay vệ sinh vết thương cho mình, toàn tự rửa bằng nước sạch bình thường thôi. Mình sinh thường và cũng thuộc loại dễ sinh mà vết rạch đến tận 3 tháng mới lành hẳn, mấy lần đi khám lại hỏi có phải sát trùng hay rửa vết thương đặc biệt gì không bác sĩ toàn nói là không cần, rồi mãi mới cho 1 tuýp thuốc bôi cho nhanh lành :(. Thế nên về tổng thể mình thấy đẻ ở Nhật cũng thường thôi, có khi ở VN còn tốt hơn :D



Còn đây là 1 số từ và mẫu câu liên quan đến việc sinh con ở Nhật có thể sẽ hữu ích cho các bạn.

  1. 子宮口が〜センチ開いている: shikyuguchi ga ~ cm hiraiteiru: từ cung đã mở ~ cm
  2. 分娩待機室(bunben taiki shitsu): phòng chờ sinh
  3. 分娩室(bunbenshitsu): phòng đẻ
  4. 分娩台(bunbendai): bàn đẻ
  5. 立会い(の人)(tachiai no hito): người vào cùng khi đẻ (chồng/ người nhà)
  6. 呼吸法(kokyuhou): phương pháp thở (để giảm đau, nhịn rặn)
  7. がまんして、いきまないで: gamanshite ikimanaide: hãy cố chịu, không được rặn
  8. お通じしたいような感じがあります(otsuuji shitai youna kanji ga arimasu): có cảm giác như muốn đi cầu
  9. 肛門を押されるような感じがあります(koumon wo osareru youna kanji ga arimasu): có cảm giác như bị ấn vào hậu môn
  10. 浣腸をします(kanchou wo shimasu): tôi rửa ruột đây
  11. お小水をとります(o shousui wo torimasu): tôi hút nước tiểu đây
  12. 深呼吸(shinkokyu): thở sâu
  13. 息を吸ってください(iki wo sutte kudasai): hãy hít vào
  14. 息を吐いてください(iki wo haite kudasai): hãy thở ra
  15. いきんでください(ikinde kudasai): hãy rặn đi
  16. おしりをあげてください(oshiri wo agete kudasai): hãy nâng mông cao lên
  17. 元気な男の子・女の子です。おめでとうございます(genki na otoko no ko/ ona no ko desu. omedetougozaimasu): Là 1 bé trai/ bé gái khoẻ mạnh. Xin chúc mừng chị)
  18. 力をぬいてください(chikara wo nuite kudasai): hãy thả lỏng
  19. 消毒をします(shoudoku wo shimasu): tôi sát trùng (vết thương) đây
  20. ナプキンを交換します(napukin wo koukan shimasu): tôi thay băng vệ sinh đây
  21. 排尿・排便したくなったら、バザー・ナースコールを押してください(hainyou/ haiben shitaku nattara, bazaa/ naasu kooru (nurse call) wo oshite kudasai): nếu cảm thấy buồn đi tiểu(hainyou)/ đi cầu (haiben), hãy nhấn nút gọi y tá
  22. 傷は痛くないですか。(kizu wa itakunai desu ka): vết thương còn đau không?
  23. 痛み止めはいりますか(itamidome wa irimasu ka): có cần thuốc giảm đau không?
  24. 尿・便の回数は何回ですか(nyou/ ben no kaisuu wa nankai desu ka): xin cho biết số lần đi tiểu (nyou)/ đi cầu (ben)
  25. おっぱいは張っていますか(oppai wa hatte imasu ka): ngực có căng tức không?
  26. おっぱいをみせてください (oppai wo misete kudasai): hãy cho tôi kiểm tra ngực
  27. 血圧を測ります (ketsu atsu wo hakarimasu): tôi đo huyết áp đây
  28. 熱・体重を測ってください (netsu/ taijuu wo hakatte kudasai): hãy đo nhiệt độ/ cân nặng
  29. 血液検査 (ketsueki kensa): thử máu
  30. 検尿 (kennyou): thử nước tiểu

Các bạn có thể xem thêm các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến sức khoẻ phụ nữ trong bài “Những từ vựng về sức khoẻ các bạn nữ ở Nhật nên biết“).

Hy vọng là kinh nghiệm của mình sẽ cho các bạn một hình dung cụ thể hơn về việc sinh con ở Nhật. Chúc các bạn sắp sinh con ở Nhật mẹ tròn con vuông nhé.

 

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.