[Audio] Sơ trung cấp – Bài 3

Bạn sẽ được nghe đoạn hội thoại 1 lần. Xem hội thoại chi tiết, giải thích từ vựng và ngữ pháp ở phần dưới file audio nhé.

 

Chi tiết hội thoại:

夏子: 先週末神戸へ行ってきました。
よし: 神戸ですか。
夏子: そうですよ。神戸ルミナリエって聞いたことありますか。
よし: ええ、見てきましたか。
夏子: 見てきましたよ。
よし: いいな~。ええ、どうでしたか。
夏子: 最高でした。何よりも、夜の街の雰囲気は一番よかったです。道のライトがきらきら光っていて、おしゃれな人が多くて、まるで映画のようでした。夜の街は寒いけど、でも温めてくれる人がいたから...
よし: あの、先週末彼女と銀座へ行ってきましたが、雰囲気はちょっとちがいますね。彼女はとても不満でした。私も彼女を神戸に連れて行った方がいいですね。
夏子: そうですね。

Kana:

Mình đã gắn link các phần ngữ pháp liên quan vào đuôi của các mẫu câu quan trọng trong hội thoại (phần được gạch chân) . Nếu các bạn chưa hiểu được ý nghĩa của mẫu câu thì click vào link để xem giải thích cụ thể nhé.

なつこ: せんしゅうまつこうべへいってきました。
よし: こうべですか。
なつこ: そうですよ。こうべルミナリエってきいたことありますか
よし: ええ、みてきましたか。
なつこ: みてきましたよ。
よし: いいな~。ええ、どうでしたか。
なつこ: さいこうでした。なによりも、よるのまちのふんいきはいちばんよかったです。みちのライトがきらきらひかっていて、おしゃれなひとがおおくて、まるでえいがのようでした。よるのみちはさむいけど、でもあたためてくれるひとがいたから...
よし: あの、せんしゅうまつかのじょとぎんざへいってきましたが、ふんいきはちょっとちがいますね。かのじょはとてもふまんでした。わたしもかのじょをこうべにつれていったほうがいいですね。
なつこ: そうですね。

Dịch:

Natsuko: Tớ vừa đi Kobe về tuần trước.
Yoshi: Kobe à?
Natsuko: Ừ, cậu đã nghe nói về lễ hội thắp sáng ở Kobe chưa?
Yoshi: Gì cơ, cậu đã xem rồi đấy à?
Natsuko: Ừ, tớ xem rồi.
Yoshi: Thích thế. Nó như thế nào?
Natsuko: Tuyệt vời. Tuyệt hơn cả là không khí buổi tối ở Kobe. Những ánh đèn trên phố sáng lấp lánh, và có rất nhiều người ăn mặc sành điệu. Cứ như là trong phim vậy. Đường phố buổi tối thì lạnh nhưng tớ đã có người sưởi ấm giúp rồi…
Yoshi: À, cuối tuần trước tớ và bạn gái đi Ginza nhưng không khí ở đó thì khác. Cô ấy không vui lắm. Đáng lẽ tớ nên đưa cô ấy đi Kobe nhỉ?
Natsuko: Ừ đúng thế.

Từ vựng:

  1. 神戸(こうべ): Kobe (tên 1 thành phố ở Nhật)
  2. ルミナリエ: Lễ hội thắp sáng (Kobe rất nổi tiếng với lễ hội này, các loại đèn được thắp sáng lung linh trên các tòa nhà, trên cây, ngoài đường…)
  3. きらきら: lấp lánh
  4. 雰囲気(ふんいき): không khí
  5. 何よりも: hơn tất cả
  6. おしゃれ: sành điệu
  7. まるで: cứ như thể
  8. 銀座(ぎんざ): Ginza (tên địa danh)
  9. 不満(ふまん): bất mãn, không hài lòng

Ngữ pháp: ~てくる (đi đâu/làm gì đó và quay lại)

  1. 神戸へ行ってきました。Tôi đã đi Kobe về.
  2. バンを買ってきます。Tôi sẽ đi mua bánh mỳ rồi quay về.
  3. ちょっと見てきますよ。Tôi ra xem chút rồi quay lại nhé.

 

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.

Hãy chia sẻ bài viết này nhé!