[Ngữ pháp N3] ~とく

「~とく」là thể rút gọn của ~ておくvà được dùng trong hội thoại hàng ngày.

Cách chuyển:

  • ておく → 
  • でおく → 
  • ておかない → かない

Ví dụ:

  • しておきます → しときます
  • 見ておいた → 見といた
  • 読んでおきます → 読んどきます
  • 飲んでおいて → 飲んどいて

Câu ví dụ:

① テストで間違(まちが)ったところを、ノートに書いとこう (=書いておこう)
→ Ghi lại sẵn những phần đã làm sai trong bài thi nào.

② これ洗濯(せんたく)しといて。(=洗濯しておいて)
→ Giặt cái này đi nhé.

③ トイレペーパーがもうすぐなくなるから、買っとかないと
→ Giấy vệ sinh sắp hết rồi nên phải mua thôi.

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.

Hãy chia sẻ bài viết này nhé!