[Ngữ pháp N2] 〜 (よ)うではないか

Cấu trúc: Động từ thể ý chí + ではないか/ じゃないか/ じゃありませんか

Ý nghĩa: Hãy cùng …”/ “Sao không … ?” Mẫu câu dùng để đưa ra gợi ý, đề xuất hay rủ rê, mời mọc cùng làm gì.



Ví dụ:

① せっかくここまで来たんだから、思(おも)い切(き)り楽しもうじゃありませんか

→   Đã mất công đến đây rồi nên hãy cùng vui chơi hết mình nào!

② (文章)人それぞれ悩(なや)みはある。しかし、考えているだけでは悩みは解決(かいけつ)しない。苦(くるし)くても一歩(いっぽ)ずつ前に進(すす)もうではないか。

→  (Bài luận) Con người ai cũng có những nỗi lo. Nhưng mà chỉ suy nghĩ thôi thì cũng không giải quyết được lo lắng. Dù khó khăn đi chăng nữa nhưng hãy cứ tiến từng bước về phía trước.

③ みんなで力を合わせて、この島(しま)の自然(しぜん)を守(まも)っていこうではないか。

→  Mọi người hãy cùng gắng sức bảo tồn thiên nhiên cho hòn đảo này nào.

④ 町(まち)を元気にする方法(ほうほう)について、一緒に考えようではありませんか。

→  Hãy cùng nhau nghĩ cách làm cho khu phố trở nên sôi nổi nào.

⑤ もう一度話し合おうではないか。

→ Sao chúng ta không cùng nói chuyện thêm 1 lần nữa?

Xem các bài đã đăngTổng hợp ngữ pháp N2

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.

Hãy chia sẻ bài viết này nhé!