[Ngữ pháp N3] ~ ば ~ ほど

Cấu trúc:

  • [Động từ] Thể ば [Động từ] Thể từ điển + ほど
  • [Tính từ -i] → けれ ば [Tính từ -i] + ほど
  • [Tính từ -na] → なら( ば) [Tính từ -na] + ほど

(*) Xem lại chi tiết cách chia thể ば tại đây.

Ý nghĩa: “Càng … (thì) càng …



Ví dụ:

① この曲は、聞けば聞くほど好きになる。

→ Bản nhạc này càng nghe càng thấy thích.

② お年寄りが使うので、簡単(かんたん) ならば簡単なほどいい。

→ Vì dành cho người cao tuổi sử dụng nên càng đơn giản càng tốt.

③ 考えれば考えるほど、わからなくなる。

→ Càng suy nghĩ thì càng thấy không hiểu.

④ 日本語は話せば話すほど上手になります。

→ Tiếng Nhật càng nói nhiều thì càng nhanh giỏi.

⑤ ゲームは相手が強ければ強いほどおもしろいです。

→ Chơi game mà đối thủ càng mạnh thì càng thú vị.

⑥ スーパーは家から近ければ近いほど便利です。

→ Siêu thị càng gần nhà thì càng tiện lợi.

⑦ すしは魚が新鮮(しんせん)なら新鮮なほどおいしいです。

→ Sushi có cá càng tươi thì càng ngon.

⑧ パズルが複雑(ふくざつ)なら複雑なほどできたときうれしいです。

→ Trò chơi puzzle càng phức tạp thì càng thấy vui khi giải được.

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.

Hãy chia sẻ bài viết này nhé!