[Ngữ pháp N3] ~ 最中に

Cấu trúc:  Vている/ Danh từ + の + 最中(に)(さいちゅうに)

Ý nghĩa: “Đúng lúc đang, ngay giữa lúc đang …” (thường là có sự việc bất ngờ, ngoài dự đoán xảy ra)



Ví dụ:

① シャワーを浴(あ)びている最中に、客(きゃく)が来た。

→ Đúng lúc đang tắm thì có khách đến.

② 引っ越し(ひっこし)の最中に雨が降り出した。

→ Đúng lúc đang chuyển nhà thì trời đổ mưa.

③ 会議の最中に停電(ていでん)になった。

→ Đúng lúc đang họp thì mất điện.

④ 人が話している最中に口を挟(はさ)まないでください。

→ Đừng có nói xen vào lúc người khác đang nói.

⑤ 彼はスピーチの最中に気が失(うしな)った。

→ Giữa lúc đang thuyết trình thì anh ấy bị ngất.

⑥ 今は食事の最中だから、タバコは遠慮(えんりょ)したほうがいいですよ。

→ Bây giờ tôi đang ăn cơm nên anh đừng nên hút thuốc.

⑦ 食事の最中に友だちが訪(たず)ねてきた。

→ Đúng lúc đang ăn cơm thì bạn đến thăm.

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.

Hãy chia sẻ bài viết này nhé!