[Ngữ pháp N4] 複合動詞: Động từ ghép

Động từ ghép (複合動詞: ふくごうどうし) là động từ cấu tạo bởi hai động từ khác ghép lại.

Cấu trúc: [Động từ 1 ます] + [Động từ 2]

Ví dụ:

  • 言います (nói) + 過ぎます (quá) →言い過ぎます:nói quá nhiều
  • 書きます (viết) + 忘れます (quên) → 書き忘れます: quên viết

Một số động từ ghép:

1. ~忘れます(~わすれます): Quên làm gì

  • 大切なことを言い忘れました。Tôi đã quên nói điều quan trọng. (大切: たいせつ: quan trọng)
  • テストに名前を書き忘れました。Tôi đã quên viết tên vào bài kiểm tra.
  • 手紙(てがみ) を出し忘れました。Tôi đã quên đưa thư.




2. ~過ぎます(~すぎます): Làm gì quá mức, quá nhiều

  • きのう、食べ過ぎました。Hôm qua tôi đã ăn quá nhiều.
  • テレビを見すぎて、目(め)が疲れました。Xem ti vi quá nhiều nên mắt bị mỏi. (疲れる: つかれる: mệt/mỏi)
  • 彼は働きすぎて、病気になってしまいました。Anh ấy làm việc quá sức nên bị ốm rồi.

* Xem thêm về 「過ぎる」tại đây.

3. ~始めます(はじめます): Bắt đầu làm gì

  • 彼、遅い(おそい)ですね。食べ始めましょうか。(Anh ấy lâu thế nhỉ. Hay là bắt đầu ăn luôn đi)
  • 友達(ともだち)の子どもは1歳になったとき、歩き始めました。Con của bạn tôi đã bắt đầu biết đi khi lên 1 tuổi.
  • まだ書き始めないでください。Xin vui lòng chưa bắt đầu viết vội.

4. ~出します(~だします): Bắt đầu làm gì (một cách bất thình lình)

  • 急(きゅう)に空(そら)が暗くなって、雨が降り出しました。Bất chợt trời tối đi và mưa bắt đầu rơi. (急に: bất ngờ, bất chợt、暗い: くらい: tối)
  • 赤ちゃんが急に泣き出しました。Em bé đột nhiên khóc òa lên. (赤ちゃん: あかちゃん: em bé、泣く: なく: khóc)
  • 彼が急に笑い出しました。Đột nhiên anh ta cười ầm lên. (笑う: わらう: cười)

5. ~続けます(~つづけます): Tiếp tục/liên tục làm gì

  • きのう、朝まで飲み続けました。Hôm qua tôi đã uống liên tục đến sáng.
  • もう30分も待ち続けています。Liên tục đợi đến 30 phút rồi.
  • もう時間(じかん)ですが、みんな書き続けています。Hết giờ rồi mà mọi người vẫn tiếp tục viết.

6. ~終ります(おわります): Kết thúc, hoàn thành việc gì

  • この本はもう読み終わりました。Tôi đọc xong cuốn sách này rồi.
  • もう食べ終わりますから、ちょっと待ってください。Tôi ăn xong rồi đây, đợi tôi một chút nhé.
  • 書き終ったら、私に見せてください。Viết xong thì đưa cho tôi xem nhé.

7. ~直します(~なおします): Làm lại việc gì

  • もう一度考え直してください。Hãy nghĩ lại lần nữa đi. (一度: いちど: một lần)
  • 間違いが多いので、書き直します。Bị sai nhiều nên tôi sẽ viết lại. (間違い: まちがい: lỗi, sự nhầm lẫn)
  • 人生(じんせい) はやり直すことができません。Cuộc đời thì không thể làm lại được. (人生: cuộc đời)

8. ~かえます: Thay, đổi

  • 新大阪(しんおおさか)でJRに乗(の)りかえます。Tôi sẽ đổi sang tàu JR ở ga Shin Osaka.
  • ここで靴(くつ)を履(は)きかえてください。Hãy thay giày tại đây. (履く: はく: đi giày)
  • 新しい電池(でんち)に取りかえます。Thay pin mới. (電池: pin)

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.

Hãy chia sẻ bài viết này nhé!