[Ngữ pháp N4] ~にする

Cấu trúc 1: [Danh từ] + にする: Quyết định chọn cái gì

① コーヒーにします。

→ Tôi chọn cà phê (gọi món trong nhà hàng)

② 夏休み(なつやすみ)の旅行(りょこう)は日本にします。

→ Tôi quyết định sẽ chọn Nhật để đi du lịch vào kì nghỉ hè.

Cấu trúc 2: [Động từ thể từ điển/thể ない] + ことにする: Quyết định làm gì/ không làm gì.

① 日本に留学(りゅうがく)することにしました。

→ Tôi đã quyết định đi du học Nhật.

② 仕事(しごと) をやめることにします。

→ Tôi vừa quyết định là sẽ nghỉ việc.

③ このパソコンを買(か)わないことにしました。

→ Tôi đã quyết định sẽ không mua cái laptop này nữa.

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.

Hãy chia sẻ bài viết này nhé!