Từ vựng N3 – Bài 9: Đi tàu (2)

(プラット)ホームが混雑(こんざつ)している。Khu vực chờ tàu rất đông người. (プラット)ホーム: khu vực chờ tàu 混雑(こんざつ)する: đông đúc 白線(はくせん)/ 黄色い線(きいろいせん)の内側(うちがわ)に下(さ)がる: Lùi vào phía trong đường kẻ màu trắng/ màu vàng (đường ph...Xem chi tiết

Từ vựng N3 – Bài 8: Đi tàu (1)

1. Từ vựng: 上る(のぼる)ー下る(くだる): lên - xuống (danh từ là 上りー下り) 階段(かいだん)を上るー下る: lên - xuống cầu thang 階段を上(あ)がるー下(お)りる: lên - xuống cầu thang エスカレーターの上りー下り: hướng đi lên - hướng đi xuống của thang cuốn 上り...Xem chi tiết

Từ vựng N3 – Bài 5: Giặt đồ

1. Từ vựng ① 洗濯物(せんたくもの)が~: Quần áo ... たまる: dồn lại, chất đống lại ぬれている: ẩm 湿(しめ)っている: chưa khô (湿る: bị ẩm/chưa khô) 乾く(かわく):  khô 真っ白(まっしろ)に仕上がる(しあがる): trở nên trắng sáng ② 洗濯物(せんたくもの)を~: ... quần...Xem chi tiết

Từ vựng N3 – Bài 3: Nấu ăn (2)

1. Từ vựng ① ふた: vung, nắp ② おたま: muôi ③ なべ: nồi ④ フライパン: chảo ⑤ フライ返し(かえし): dụng cụ/xẻng lật trứng chiên ⑥ 炊飯器(すいはんき): nồi cơm điện ⑦ しゃもじ: muôi xới (bới) cơm 2. Cụm từ: ① お湯(ゆ)を沸(わ)かす: đun nước → お湯...Xem chi tiết