[Ngữ pháp N4] ~ とおりに

Cấu trúc:

  • [Động từ thể từ điển/ thể た] + とおりに
  • [Danh từ + の] + とおりに

Ý nghĩa: Mẫu câu diễn tả việc làm một điều gì đó, theo như/ dựa theo một hành động, lời nói, hay một nội dụng nào đó có sẵn. Mẫu này thường dùng trong những lời chỉ dẫn.




Ví dụ:

① 私が書いたとおりに、書いてください。

→ Hãy viết theo đúng như tôi đã viết.

② 彼がやるとおりに、やってください。

→ Hãy làm theo như anh ấy làm.

③ この絵(え)のとおりに、描(か)いてください。

→ Hãy vẽ theo bức tranh này.

④ 線(せん)のとおりに、紙(かみ)を切ってください。

→ Hãy cắt giấy theo đường kẻ.

⑤ 説明書(せつめいしょ) のとおりに、組(く)み立てました。

→ Tôi đã lắp ráp theo sách hướng dẫn.

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.

Hãy chia sẻ bài viết này nhé!