Luyện nghe N4 – Bài 1

Tổng hợp 50 đoạn hội thoại ngắn trong các ngữ cảnh khác nhau. Bạn tập nghe từng đoạn hội thoại từ 2-3 lần, thử đoán xem mỗi đoạn hội thoại nói về nội dung gì. Sau đó, kiểm tra lại độ chính xác bằng cách xem bản transcript chi tiết từng đoạn hội thoại tại 3 link dưới đây:

Chi tiết 50 đoạn hội thoại (bản Kana): BP2-06-50SD-kana

Chi tiết 50 đoạn hội thoại (bản Kanji): BP2-06-50SD-kanji

File audio:

1. いったことが ありますか?Đã từng đi đến đó chưa?

2. さいきん、どう. Dạo này thế nào?

3. じしん. Động đất.

4. すきやき. Sukiyaki.

5. ふじさん. Núi Phú Sĩ.

6. ワイン. Rượu.

7. わたしが…Tôi …

8. わたしが…Tôi …

9. きょうのよてい. Lịch trình hôm nay.

10. やすみのひ. Ngày nghỉ.

11. じょうずになりまし. Đã giỏi hơn rồi đấy.

12. かえらないで. Đừng về vội.

13. けっこん. Kết hôn.

14. イタリアりょうり. Đồ ăn Ý.

15. ねぼうしました. Tôi đã ngủ quên mất.

16. おわるまで. Cho đến lúc xong.

17. ジェットコースター. Jet coaster (Trò đu quay mạo hiểm)

18. だれがいちばん? Ai là số một?

19. てつだいましょうか? Tôi giúp một tay nhé?

20. せかいでいちばん. Nhất thế giới.

21. しっていますか? Có biết không?

22. きんえん. Cấm hút thuốc.

23. ファミリーレストラン. Family restaurant (Nhà hàng dành cho gia đình)

24. でんしゃ. Tàu

25. アポイント. Cuộc hẹn.

26. わすれもの. Đồ để quên.

27. ひさしぶりですね. Lâu rồi không gặp.

28. かんこく. Hàn Quốc.

29. けいたいでんわ. Điện thoại di động.

30. しんごう. Đèn giao thông.

31. しぶや. Shibuya

32. りょこうのじゅんび. Chuẩn bị cho chuyến du lịch.

33. テレビのリモコン. Điều khiển ti vi.

34. デジカメ. Máy ảnh kĩ thuật số.

35. よいおとしを. Chúc một năm mới tốt lành.

36. あけましておめでとうございます. Chúc mừng năm mới.

37. しょくじちゅう. Đang ăn.

38. かぜ. Cảm cúm.

30. たんじょうび. Sinh nhật.

40. おんがく. Âm nhạc.

41. とってください. Làm ơn lấy hộ tôi.

42. おんせん. Tắm onsen.

43. かみなり. Sấm

44. ジムで. Tại phòng gym.

45. たくはいびん. Dịch vụ chuyển đồ đến nhà.

46. でんわ. Điện thoại.

47. じしょ. Từ điển

48. しんぶん. Báo.

49. びよういん. Salon làm đẹp.

50. パーティー: Tiệc

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.

Hãy chia sẻ bài viết này nhé!