Skip to content

bikae.net

SearchMenu

Chuyên mục

  • Mỹ phẩm - Làm đẹp
  • Ẩm thực - Mua sắm
  • Đi lại - Du lịch
  • Chăm sóc sức khoẻ
  • Mẹ và bé
  • Đời sống
  • JLPT N5
  • JLPT N4
  • JLPT N3
  • JLPT N2
  • JLPT N1
  • Giới thiệu
  • Tuyển cộng tác viên
  • Liên hệ quảng cáo
  • Mỹ phẩm - Làm đẹp
  • Ẩm thực - Mua sắm
  • Đi lại - Du lịch
  • Chăm sóc sức khỏe
  • Mẹ và bé
  • Đời sống
  • JLPT N5
  • JLPT N4
  • JLPT N3
  • JLPT N2
  • JLPT N1
  • Làm việc ở Nhật
  • Liên hệ – Góp ý
  • Giới thiệu

Bikae » Ngữ pháp

[Ngữ pháp N4] Động từ thể ý chí

Tháng Mười Hai 22, 2015Tháng Mười Hai 22, 2015 Kae1 Bình luận
Động từ thể ý chí, trong tiếng Nhật gọi là 意思形 (いしけい). Ở trình độ N5 chúng ta đã học thể ~ましょう, đây chính là dạng lịch sự của thể ý chí mà chúng ta sẽ học trong bài này. Gọi là thể ý chí vì nó diễn đạ...Xem chi tiết

[Ngữ pháp N4] ~かた: Cách (làm gì)

Tháng Một 24, 2019Tháng Một 24, 2019 KaeGửi bình luận
Mẫu câu này diễn đạt cách/phương pháp làm gì đó. Cấu tạo: Động từ thể ます (bỏ ます) + 方 (かた) Ví dụ: 読みます→ 読み方 (よみかた): cách đọc 話します → 話し方 (はなしかた): cách nói chuyện 使います → 使い方 (つかいかた): cách sử dụng Câu ví...Xem chi tiết

[Ngữ pháp N4]~ようになる/~なくなる

Tháng Mười Hai 22, 2015Tháng Mười Hai 22, 2015 Kae7 Bình luận
Đây là mẫu câu diễn đạt sự chuyển biến về khả năng. 「~ようになる」diễn đạt sự thay đổi từ tình trạng không thể sang có thể. 「~なくなる」diễn đạt sự thay đổi từ tình trạng có thể sang không thể. Hai mẫu câu này d...Xem chi tiết

[Ngữ pháp N4]: ~ことができる

Tháng Mười Hai 22, 2015Tháng Mười Hai 22, 2015 KaeGửi bình luận
Mẫu câu này diễn đạt khả năng làm việc gì đó. Cấu trúc: [Động từ thể từ điển] + こと + が + できる: Có thể làm gì Ví dụ: 英語 (えいご) を話す (はなす) ことができます。Tôi có thể nói tiếng Anh. すしを食べることができる。Tôi có thể ăn sushi...Xem chi tiết

[Ngữ pháp N4] Động từ thể khả năng

Tháng Mười 22, 2017Tháng Mười 22, 2017 Kae9 Bình luận
Chúng ta đã học một mẫu câu chỉ khả năng là ~ことができる. Trong bài này, chúng ta sẽ học cách chia động từ thể khả năng hay 可能形 (かのうけい). Cách chia động từ thể khả năng: 1. Động từ nhóm 1: Chuyển đuôi  う →...Xem chi tiết

[Ngữ pháp N4] ~のに: Mặc dù

Tháng Mười 22, 2017Tháng Mười 22, 2017 Kae14 Bình luận
Mẫu câu diễn tả sự tương phản. Hai vế câu ý nghĩa đối lập nhau: "Mặc dù ... nhưng " Cấu trúc: [Động từ thể thường (普通形)] +のに [Tính từ -i ] +のに [Tính từ -na +な] +のに [Danh từ + な] +のに Ví dụ: このレストランは安いの...Xem chi tiết

[Ngữ pháp N5] ~ だけ、~ しか: Chỉ

Tháng Tư 22, 2016Tháng Tư 22, 2016 Kae4 Bình luận
「だけ」và「しか」đều mang nghĩa là "chỉ", diễn đạt ý giới hạn trong điều được đề cập. Cách sử dụng: 1. Cấu trúc: Mẫu câu với「だけ」chia thể khẳng định còn mẫu câu với 「しか」luôn chia ở thể phủ định. 「しか」mang ý ng...Xem chi tiết

[Ngữ pháp N5] Động từ bổ nghĩa cho danh từ

Tháng Mười 22, 2017Tháng Mười 22, 2017 KaeGửi bình luận
Các quy tắc tạo cụm danh từ từ hai câu đơn: Một số ví dụ để luyện tập: 1. これは メールです。きのう ともだちから 来 (き) ました。(Đây là thư điện tử. Thư đến từ bạn tôi ngày hôm qua) → これは きのうともだちから来たメールです。(Đây là thư điện t...Xem chi tiết

Tổng hợp ngữ pháp N5

Tháng Tám 22, 2017Tháng Tám 22, 2017 Kae22 Bình luận
ĐỘNG TỪ Động từ - Những kiến thức cơ bản (Thể từ điển & thể ない) Động từ thể ます Động từ thì quá khứ - Thể た Các cấu trúc sử dụng thể て ~ませんか、~ましょう、~ましょうか ~たことがある: Đã từng ... Phân biệt ~あげます、~もらいます...Xem chi tiết

[Ngữ pháp N5] Danh từ – Những kiến thức cơ bản

Tháng Mười Hai 22, 2015Tháng Mười Hai 22, 2015 KaeGửi bình luận
Các cấu trúc cơ bản của danh từ trong tiếng Nhật: 1. Thể khẳng định (hiện tại): Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + です/だ。(「だ」là cách nói thông thường, ít trang trọng hơn) Ví dụ: たなかさんは がくせいだ。Anh Tanaka là sin...Xem chi tiết

Điều hướng các bài viết

Trang sau
Trang trước

Like page của BiKae để cập nhật bài mới

Bikae.net

BÀI VIẾT NỔI BẬT

  • NGÀY
  • TUẦN
  • THÁNG
  • Ngữ pháp N3: ~ ふりをする
    Ngữ pháp N3: ~ ふりをする
  • Ngữ pháp N2: ずじまい
    Ngữ pháp N2: ずじまい
  • Ngữ pháp N3: ~ ばと思う/ ~ ばいいのに/ ~ ばよかった
    Ngữ pháp N3: ~ ばと思う/ ~ ばいいのに/ ~ ばよかった
  • Ngữ pháp N3: ~ ふりをする
    Ngữ pháp N3: ~ ふりをする
  • Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net
    Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net
  • [Ngữ pháp N4] Tự động từ và tha động từ - BiKae.net
    [Ngữ pháp N4] Tự động từ và tha động từ - BiKae.net
  • Ngữ pháp N3: ~ ふりをする
    Ngữ pháp N3: ~ ふりをする
  • Hướng dẫn cách tra tàu ở Nhật - BiKae.net
    Hướng dẫn cách tra tàu ở Nhật - BiKae.net
  • Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net
    Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net

BÀI VIẾT MỚI

  • Kinh nghiệm học tiếng Anh cùng con ở Nhật
  • Chuẩn bị đồ dùng cho con vào lớp 1 ở Nhật
  • Xin visa thăm thân sang Nhật hậu covid 2023
  • Dịch vụ chuyển tiền về Việt Nam của DCOM
  • Review máy rửa mặt Foreo Luna 3

CHUYÊN MỤC

  • Ẩm thực – Mua sắm
  • Bảng chữ cái
  • Chăm sóc sức khỏe
  • Chia sẻ kinh nghiệm
  • Góc nấu nướng – Món Nhật
  • Góc nấu nướng – Món Việt
  • Học tập ở Nhật
  • Học tiếng Nhật
  • Học tiếng Nhật qua audio
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Kanji
  • Làm việc ở Nhật
  • Mẹ và bé
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Nghe hiểu
  • Ngữ pháp
  • Nhạc Nhật
  • Tin tức nổi bật
  • Trải nghiệm văn hoá
  • Từ vựng
  • Đi lại – Du lịch
  • Đời sống
  • Giới thiệu |
  • Cuộc sống ở Nhật |
  • Học tiếng Nhật |
  • Liên hệ - Góp ý |
  • Liên hệ quảng cáo(広告掲載)
© 2025 BiKae.net All rights reserved.

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.