Download bản PDF: aru-iruXem chi tiết
Để diễn đạt những sự việc, hành động đã xảy ra trong quá khứ, chúng ta dùng た形 (Thể た): Đã (làm gì đó) Cách tạo động từ thể た từ thể từ điển: Động từ nhóm 1: 1. Các động từ kết thúc bằng âm す: す →...Xem chi tiết
Thể ます hay 丁寧語 (ていねいご: thể lịch sự) là thể lịch sự của động từ. Thể này được sử dụng khi nói chuyện với những người lớn tuổi hoặc cấp bậc cao hơn hay những người không quen biết hoặc không thân thiết....Xem chi tiết
辞書形 (じしょけい): Thể từ điển hay động từ nguyên thể Động từ trong tiếng Nhật được chia làm 3 nhóm Nhóm 1: Động từ đuôi –う (u): Bao gồm những động từ kết thúc bằng う (chiếm 70% động từ trong tiếng Nhật) Ví...Xem chi tiết