Cẩm nang đi khám bệnh cho bé ở Nhật

khambenhchobe

Thời điểm mùa hè, đặc biệt là trong mùa mưa ở Nhật (tháng 6) thời tiết thay đổi thất thường khiến các bé dễ bị các bệnh cảm cúm thông thường, sốt, cúm dịch hay bị côn trùng đốt… Vậy nên trong bài viết này, mình sẽ chia sẻ một số thông tin liên quan đến việc chọn và đặt hẹn phòng khám, tên các bệnh thường gặp ở trẻ nhỏ và những từ vựng cơ bản khi đi khám bệnh cho bé ở Nhật. Các mẹ có con nhỏ ở Nhật tham khảo nhé.



①  Chọn phòng khám/bệnh viện (クリニーク・病院) và đặt lịch hẹn

Các bạn có thể tra cứu trên website: https://byoinnavi.jp/ để có thể lựa chọn phòng khám/bệnh viện ở gần khu vực mình sinh sống mà có đánh giá nhiều sao tốt. Từ khoá liên quan là 小児科 しょうにか (shounika), nghĩa là khoa nhi. Nếu đã lựa chọn được nơi khám phù hợp, bạn vào trang web của phòng khám/bệnh viện) để xác nhận lại thông tin cơ bản như: cơ sở vật chất có sạch sẽ không, ngày giờ làm việc, cách đặt lịch hẹn như thế nào v.v. Thông thường nếu bạn đến khám lần đầu thì có thể gọi điện đặt lịch hẹn với lễ tân, hoặc đến trực tiếp và chờ lấy số thứ tự để khám. Có một số phòng khám bạn có thể đặt lịch hẹn trên web, và check lượt khám bằng QR-code, như vậy có thể đỡ mất công chờ tại phòng khám.

Nếu bạn gọi điện hay đến trực tiếp tại nơi khám, bạn có thể tham khảo 1 số mẫu câu đặt lịch hẹn như sau:

1. 名前(なまえ)は ○○○です。子供(こども)の検診(けんしん)を受(う)けたいですが、予約(よやく)をお願(ねが)いします。

Namae wa… desu. Kodomo no kenshin wo uketai desuga, yoyaku wo onegaishimasu.

Tôi tên là… Xin cho tôi đặt lịch khám bệnh cho bé.

2. 今週(こんしゅう)の○曜日(ようび)はよろしいでしょうか?

Konshu no …youbi wa yoroshii deshouka?

Thứ… tuần này liệu có được không ạ?

3. もう一度(いちど)確認(かくにん)させていただきます。検診時間(けんしんじかん)が今週の○曜日の○時からです。またよろしくお願いします。

Mou ichido kakunin saseteitadakimasu. kenshin jikan ga konshu no…youbi…ji kara desu. Mata yoroshiku onegaishimasu.

Tôi xin phép được xác nhận lại. Lịch khám là thứ…tuần này, …giờ. Rất mong được giúp đỡ. (Bạn nên xác nhận lại với lễ tân một lần về lịch hẹn để tránh việc bị nhầm lẫn)

②  Khi đi khám bệnh

1. Những giấy tờ bạn cần mang theo:

  • 母子手帳 (ぼしてちょう Boshi techou)Sổ tay mẹ con
  • 健康保険証 (けんこうほけんしょう Kenkou hokensho)Bảo hiểm y tế của bé
  • こども医療費受給資格証 (いりょうひじゅきゅうしかくしょう Iryou hi jukyuu shikakushou) Chứng nhận trợ cấp chi phí y tế cho trẻ em (Ở Nhật, trẻ từ 0 ~ 15 tuổi sẽ được hỗ trợ chi phí y tế, bạn có thể đăng ký trên 区役所・市役所 (くやくしょ- Kuyakusho・しやくしょ – Shiyakusho)địa phương nơi mình sinh sống khi sinh con)
  • Ngoài ra nếu bạn đã từng đến phòng khám/bệnh viện để thăm khám thì mang theo 診察券(しんさつけん Shinsatsuken) Thẻ khám bệnh.

2. Xác nhận thông tin ở khu vực lễ tân khi đến nơi

本日(ほんじつ)の○時から予約した○○○です。(Honjitsu no …ji kara yoyaku shita…Tên desu): Tôi tên là…, đã đặt lịch hẹn từ…giờ ngày hôm nay.

Y tá sẽ hỏi bạn những giấy tờ cần thiết mà mình đã liệt kê ở trên, sau đó yêu cầu bạn điền vào một tờ giấy điền thông tin tình trạng sức khoẻ của bé gọi là 問診票(もんしんひょう Monshin hyou). Bạn có thể tham khảo mẫu tại đây: (Mình có lấy một mẫu từ phòng khám かえでこどもクリニーク)

Bạn cần điền vào giấy này đầy đủ họ tên, địa chỉ, cân nặng, nhiệt độ cơ thể của bé, tình trạng bệnh, ngày bị bệnh từ bao giờ…Bé có bị dị ứng hay bệnh mãn tính không v.v

Sau đây mình sẽ liệt kê những từ thường gặp trong phiếu thông tin:

  • 出生時の体重(しゅっせいときのたいじゅう  Shussei toki no taijuu) Cân nặng lúc sinh
  • 出生時の異常(しゅっせいときのいじょう Shussei toki no ijou) Lúc sinh có gặp vấn đề bất thường không?
  • 喘息性気管支炎 (ぜんそくせいきかんしえん Zensokusei kikan shien) Hen suyễn
  • 肺炎 (はいえん Haien) Viêm phổi
  • 食物アレルギー(しょくもつアレルギー Shokumotsu arerugii) Dị ứng thực phẩm
  • 発達障害(はったつしょうがい Hattatsu shougai) Khuyết tật
  • アトピー性皮膚炎 (アトピーせいひふえん Atopii seihifu en) Viêm da dị ứng
  • 熱性けいれん(ねつせいけいれん Netsu sei keiren) Sốt co giật
  • 抗けいれん剤の使用 (こうけいれんざいのしよう Kou keirenzai no shiyou) Sử dụng thuốc chống co giật chưa?
  • 今日はどうなさいましたか?(Kyo wa dou nasaimashitaka?)  Ngày hôm nay tình trạng thế nào?
  • 発熱 (はつねつ Hatsu netsu) Bị sốt
  • 高熱(こうねつ Kou netsu) Sốt cao
  • 微熱(びねつ Binetsu) Sốt nhẹ
  • 鼻水 (はなみず Hanamizu)Chảy nước mũi
  • のどの痛み (のどのいたみ Nodo no itami)Đau họng
  • 咳 (せき Seki)Ho
  • ゼーゼーする Zei zei suru  Thở khò khè
  • 頭痛 (ずつう Zutsuu)Đau đầu
  • 腹痛 (ふくつう Fukutsuu)Đau bụng
  • 便秘 (ベンピ Benpi)Táo bón
  • 湿疹 おう吐(しっしんおうと Shisshin outo)Nổi ban và nôn mửa
  • 下痢(ゲリ Geri)Tiêu chảy
  • 発疹(はっしん Hasshin) Phát ban

Một số từ liên quan đến tiêm chủng, xem trong bài “Tiêm chủng cho trẻ tại Nhật“:

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.

Hãy chia sẻ bài viết này nhé!