[Ngữ pháp N2] 〜 抜く

Cấu trúc: V ます +抜く(ぬく)

Ý nghĩa: “làm tới cùng/ nỗ lực tới cùng để hoàn thành”. Mẫu câu diễn tả một hành động mà được làm cẩn thận, nỗ lực từ đầu đến cuối.

Ví dụ:

① 初めてのマラソンは思った以上にきつかったけど、最後まで走(はし)り抜くことができて、大満足(だいまんぞく)です。

→ Lần đầu chạy marathon mệt hơn tưởng tượng rất nhiều nhưng tôi rất thoả mãn vì mình đã nỗ lực chạy tới cùng.

② (コーヒーの店で)選び抜かれた豆だけを使って最高級(さいこうきゅう)の味と香りをお楽しみください。

→    (Trong quán cà phê) Chúng tôi sử dụng những hạt cà phê được lựa chọn cực kỳ kỹ càng, xin mời quý vị hãy thưởng thức hương vị cà phê cao cấp này.

③ 考えに考え抜いた結果(けっか)、その方法(ほうほう)でやることにしました。

→   Sau khi suy nghĩ kỹ càng, tôi đã quyết định làm theo phương pháp đó.

④ 優勝(ゆうしょう)するには、これから5試合を勝ち抜いていかなければならない。

→    Để giành chức vô địch thì từ bây giờ chũng ta phải nỗ lực để chiến thắng 5 trận nữa.

⑤ この子たちは、食べるものも住(す)むところもなかったのに、よく生(い)き抜いてこられたと思う。

→ Những đứa trẻ này dù không có thức ăn và nơi ở,  nhưng đã nỗ lực sống một cách mạnh mẽ để đến được đây.

Xem các bài đã đăngTổng hợp ngữ pháp N2

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.

Hãy chia sẻ bài viết này nhé!