[Ngữ pháp N2] 〜 抜きで

Cấu trúc:

  • Danh từ + 抜きで (ぬきで)

Ý nghĩa:không có/ không làm/ bỏ qua/ bỏ đi điều gì đó“. Trước 抜きで là những điều vốn dĩ đã có, lúc nào cũng vậy.


Ví dụ: 

 冗談抜きでまじめに考えてください。

→  Thôi không đùa giỡn nữa, hãy suy nghĩ một cách nghiêm túc nào.

②   この偉(えら)きで若手だけでみにきましょう。

→ Về sau, mấy anh em mình hãy đi nhậu với nhau mà không có các sếp.

 前置(まえおき)抜きで、さっそく本論(ほんろん)に入はいりましょう。

→   Đừng có rào đón nữa, nhanh chóng vào vấn đề chính nào.

 夕食抜きで寝た。

→  Tôi đã ngủ mà không ăn tối.

 あなたは自分の感情(かんじょう)抜きで判断(はんだん)しているだろうか。

→  Có phải là bạn đã bỏ qua cảm tình cá nhân để quyết định đúng không?

 すごくいいところで、次はぜひ、仕事抜きで来たいと思ういます。

→  Thật là một nơi tuyệt vời, lần sau tôi nhất định sẽ đến đây mà không phải vì mục đích công việc. (lần này người này được mời đến đây vì công việc)

⑦ 今回の調査(ちょうさ)で、小学生の約1割が朝食(ちょうしょく)抜きで学校に来ていることがわかった。

→  Kết quả khảo sát lần này cho thấy có khoảng 10% học sinh tiểu học đến trường mà không ăn sáng.

Xem các bài đã đăngTổng hợp ngữ pháp N2

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.

Hãy chia sẻ bài viết này nhé!