Tổng hợp ngữ pháp N5

ĐỘNG TỪ

  1. Động từ – Những kiến thức cơ bản (Thể từ điển & thể ない)
  2. Động từ thể ます
  3. Động từ thì quá khứ – Thể た
  4. Các cấu trúc sử dụng thể て
  5. ~ませんか、~ましょう、~ましょうか
  6. ~たことがある: Đã từng …
  7. Phân biệt ~あげます、~もらいます、くれます
  8. ~があります/~がいます
  9. ~たり、~たりする
  10. ~ないでください
  11. ~なければならない/~なくてはならない
  12. ~なければいけない/~なくてはいけない
  13. ~なくてもいい




TÍNH TỪ

  1. Tính từ – Những kiến thức cơ bản
  2. Tính từ khi kết hợp với danh từ và động từ
  3. Tính từ + なる: Trở nên …
  4. ~たいです
  5. ~がほしいです
  6. ~がすきです
  7. ~がじょうずです/~がへたです

DANH TỪ

  1. Danh từ – Những kiến thức cơ bản
  2. Cách đếm số người, vật
  3. Cách nói thứ, ngày, tháng
  4. Động từ bổ nghĩa cho danh từ

TRỢ TỪ

  1. Tổng hợp về trợ từ cơ bản
  2. Phân biệt 「に」、「で」
  3. ~が/ ~けど

CÁC MẪU CÂU KHÁC

  1. Phân biệt こ、そ、あ、ど
  2. ~より~のほうが
  3. ~のなかで、~がいちばん~
  4. ~まえ/ あと
  5. ~だけ、しか: Chỉ
  6. ~ので、~から
  7. ~でしょう
  8. Những phó từ đi với câu phủ định
  9. Tổng hợp từ nghi vấn – 疑問詞

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.

Hãy chia sẻ bài viết này nhé!