Từ vựng N4 – Bài 13: Việc làm thêm

① Bài đọc: アルバイト

A: あのー、すみません。ポスターを見たんですが。
B: 店員(てんいん)のアルバイトを希望(きぼう)ですか。
A: はい。
B: では、面接(めんせつ)を行(おこな)います。明日(あす) の10時に、ここに来(こ)られますか。
A:  はい。伺(うかが)います。
B:  すみませんが、お名前は?
A:  あっ、失礼(しつれい)しました。田中一郎(たなかいちろう)と申(もう) します。
B:  田中さんですね。わたしは鈴木(すずき)です。それでは、明日(あす)の10時に、店の裏(うら)にある事務所(じむしょ)に来てください。履歴書(りれきしょ)を忘(わす)れないでくださいね。
A:  はい、わかりました。



② Từ vựng:

  1. ポスター: áp phích, quảng cáo dán tường
  2. アルバイト: việc làm thêm
    ・ レストランでアルバイトをする。Làm thêm ở nhà hàng.
  3. 希望(する): きぼう(する): mong muốn, có nguyện vọng
  4. 面接(めんせつ): cuộc phỏng vấn
    ・ 面接試験(めんせつしけん)を受(う)ける。Tham dự thi phỏng vấn.
  5. 伺う(うかがう): đến, tới (dạng khiêm nhường ngữ của 来る・行く)
  6. 失礼(する):しつれい(する): xin lỗi, thất lễ quá
  7. 申す(もうす): dạng khiêm nhường ngữ của 言う
  8. 履歴書(りれきしょ): bản sơ yếu lí lịch
  9. 事務所(じむしょ): văn phòng
    ・ 事務所の中を案内(あんない)する。Hướng dẫn (ai đó) tham quan văn phòng.
  10. 裏 (うら): đằng sau, phía sau ⇔ 表(おもて): mặt trước, phía trước
    ・ 紙(かみ)の裏(うら)に名前を書く。Viết tên vào mặt sau của giấy.

*** Xem thêm về kính ngữ tại đây.

③ Mở rộng:

  • ここに飾(かざ)ってある商品(しょうひん)はとても壊(こわ)れやすいので、触(さわ)らないでください。
  1. 飾る(かざる): trưng bày, trang trí
    ・ 部屋(へや)に花を飾る。Trang trí phòng với hoa.
  2. 商品(しょうひん): sản phẩm, hàng hóa
  3. 壊れる(こわれる): hỏng, vỡ → ~が壊れる/ ~を壊(こわ)す
  4. 触る(さわる): sờ, chạm vào

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.

Hãy chia sẻ bài viết này nhé!