Từ vựng N5 – Bài 15

141. 家族 (かぞく) (kazoku): gia đình
Ví dụ: わたしの家族は4人家族(よんにんかぞく)です。Gia đình tôi có 4 người.

142. 方 (かた) (kata): vị/ ngài (thể lịch sự của 人(người))
Ví dụ: からだの不自由(ふじゆう)な方:người khuyết tật (cách nói lịch sự)


143. 学校 (がっこう) (gakkou): trường học
Ví dụ: どの学校に通(かよ)っていますか。Bạn đang học trường nào thế?

144. 角 (かど) (kado): góc/ góc đường
Ví dụ: つぎの角を みぎに まがってください。Hãy rẽ/quẹo phải ở góc đường kế tiếp.

145. 家内 (かない) (kanai): vợ tôi (khẩu ngữ)
Ví dụ: 家内はきょう具合(ぐあい)がよくない。Vợ tôi hôm nay không được khỏe.

146. 鞄 (かばん) (kaban): cặp sách
Ví dụ: あたらしいかばんをかいました。Tôi đã mua cái cặp mới.

147. 花瓶 (かびん) (kabin): lọ hoa
Ví dụ: すてきなガラスかびんですね。Lọ hoa thủy tinh đẹp quá!

148. かぶる (kaburu): đội (mũ)
Ví dụ: 帽子(ぼうし)をかぶる: đội mũ

149. 紙 (かみ) (kami): giấy
Ví dụ: はさみで紙をきる: dùng kéo để cắt giấy

150. カメラ (camera): máy ảnh
Ví dụ: デジタルカメラ(デジカメ)を買(か)いたいです。Tôi muốn mua một cái máy ảnh kỹ thuật số.

Xem tiếp: Từ vựng N5 – Bài 16

————-

Nguồn: nihongoichiban

Dịch & ví dụ: Kae

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.

Hãy chia sẻ bài viết này nhé!